thách thức

Học thuật
Thân thiện
thách thức

Họ thách thức nhau đi bộ hai mươi ki-lô-mét.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đố, khiêu khích ai đó làm một việc đó, thường việc khó hoặc mạo hiểm, để thử thách lòng can đảm hoặc khả năng của họ: Hành động đưa ra một yêu cầu hoặc tình huống khó khăn, yêu cầu người khác chấp nhận vượt qua.
    • Đặt ra hoặc đối mặt với một điều kiện khó khăn, đòi hỏi sự nỗ lực lớn để giải quyết: Hành động tạo ra hoặc phải đối diện với một trở ngại, vấn đề cần được chinh phục.
  2. Danh từ:

    • Điều khó khăn, trở ngại cần phải vượt qua; sự thử thách: Một tình huống, vấn đề hoặc nhiệm vụ đòi hỏi sự cố gắng tài năng để xử lý thành công.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy thách thức tôi leo lên đỉnh núi đó trong vòng hai giờ. (Anh ấy đố tôi leo lên đỉnh núi đó trong vòng hai giờ.)
    • Công việc mới thách thức khả năng sáng tạo của tôi mỗi ngày. (Công việc mới đặt ra thử thách cho khả năng sáng tạo của tôi mỗi ngày.)
  • Danh từ:

    • Vượt qua nỗi sợ hãi bản thân một thách thức lớn. (Vượt qua nỗi sợ hãi bản thân một thử thách lớn.)
    • Những thách thức về môi trường đang ngày càng nghiêm trọng. (Những thử thách về môi trường đang ngày càng nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đương đầu với thách thức": chủ động đối mặt tìm cách giải quyết một khó khăn.

    • Chúng ta phải dũng cảm đương đầu với thách thức. (Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với thử thách.)
  • "Chấp nhận thách thức": đồng ý với lời thách thức hoặc công nhận sự tồn tại của một khó khăn để vượt qua .

    • ấy đã chấp nhận thách thức bắt đầu công việc kinh doanh. ( ấy đã chấp nhận thử thách bắt đầu công việc kinh doanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Thách đố (động từ): có nghĩa tương tự "thách thức", thường dùng trong văn nói hoặc ngữ cảnh ít trang trọng hơn.

    • thách đố tôi không dám nhảy xuống hồ. ( thách thức tôi không dám nhảy xuống hồ.)
  • Thử thách (danh từ/động từ): nhấn mạnh khía cạnh kiểm tra, rèn luyện phẩm chất hoặc năng lực thông qua khó khăn.

    • Chuyến đi một thử thách thực sự về thể lực. (Chuyến đi một thử thách thực sự về thể lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Khiêu chiến (động từ): thách thức, khiêu khích (thường dùng theo nghĩa quân sự hoặc tranh đấu).
  • Kích động (động từ): xúi giục, kích thích người khác hành động (có thể mang nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Khích lệ (động từ): động viên, cổ tinh thần.
  • Nhượng bộ (động từ): chịu thua, chấp nhận từ bỏ trước một yêu cầu hoặc sức ép.
Thành ngữ liên quan
  • "Thách thức số phận": hành động liều lĩnh, làm điều đó rất mạo hiểm, coi thường những rủi ro có thể xảy ra.

    • Lái xe trong cơn bão như thách thức số phận. (Lái xe trong cơn bão như thách đố lại số phận.)
  • "Một thách thức không nhỏ": một khó khăn, trở ngại đáng kể.

    • Hoàn thành dự án đúng hạn một thách thức không nhỏ. (Hoàn thành dự án đúng hạn một thử thách không hề nhỏ.)
thách thức

Họ thách thức nhau đi bộ hai mươi ki-lô-mét.

  1. Đố dám làm việc : Họ thách thức nhau đi bộ hai mươi ki-lô-mét.